Trình tạo cho các đối tượng Affine. Mặc định là phép biến đổi đồng nhất.
Gọi Affine để lấy đối tượng Affine.
const transform =
SlidesApp.newAffineTransformBuilder().setScaleX(2.0).setShearY(1.1).build();
// The resulting transform matrix is
// [ 2.0 0.0 0.0 ]
// [ 1.1 1.0 0.0 ]
// [ 0 0 1 ]
}Phương thức
| Phương thức | Kiểu dữ liệu trả về | Mô tả ngắn |
|---|---|---|
build() | Affine | Tạo một đối tượng Affine được khởi chạy bằng các phần tử được đặt trong trình tạo. |
set | Affine | Đặt phần tử chia tỷ lệ toạ độ X và trả về trình tạo. |
set | Affine | Đặt phần tử tỷ lệ toạ độ Y và trả về trình tạo. |
set | Affine | Đặt phần tử cắt theo toạ độ X và trả về trình tạo. |
set | Affine | Đặt phần tử cắt theo toạ độ Y và trả về trình tạo. |
set | Affine | Đặt phần tử dịch toạ độ X theo điểm và trả về trình tạo. |
set | Affine | Đặt phần tử dịch toạ độ Y theo điểm và trả về trình tạo. |
Tài liệu chi tiết
build()
Tạo một đối tượng Affine được khởi chạy bằng các phần tử được đặt trong trình tạo.
Cầu thủ trả bóng
Affine – Đối tượng Affine đã tạo.
set Scale X(scaleX)
Đặt phần tử chia tỷ lệ toạ độ X và trả về trình tạo.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
scaleX | Number | Tỷ lệ X. |
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo này, để liên kết.
set Scale Y(scaleY)
Đặt phần tử tỷ lệ toạ độ Y và trả về trình tạo.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
scaleY | Number | Tỷ lệ Y. |
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo này, để liên kết.
set Shear X(shearX)
Đặt phần tử cắt theo toạ độ X và trả về trình tạo.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
shearX | Number | Độ xiên X. |
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo này, để liên kết.
set Shear Y(shearY)
Đặt phần tử cắt theo toạ độ Y và trả về trình tạo.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
shearY | Number | Độ nghiêng Y. |
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo này, để liên kết.
set Translate X(translateX)
Đặt phần tử dịch toạ độ X theo điểm và trả về trình tạo.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
translateX | Number | Phép tịnh tiến X theo điểm. |
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo này, để liên kết.
set Translate Y(translateY)
Đặt phần tử dịch toạ độ Y theo điểm và trả về trình tạo.
Thông số
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
translateY | Number | Giá trị lượt dịch theo trục Y tính bằng điểm. |
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo này, để liên kết.