Ma trận 3x3 dùng để chuyển đổi toạ độ nguồn (x1, y1) thành toạ độ đích (x2, y2) theo phép nhân ma trận:
[ x2 ] [ scaleX shearX translateX ] [ x1 ] [ y2 ] = [ shearY scaleY translateY ] [ y1 ] [ 1 ] [ 0 0 1 ] [ 1 ]
Sau khi chuyển đổi,
x2 = scaleX * x1 + shearX * y1 + translateX; y2 = scaleY * y1 + shearY * x1 + translateY;
Phương thức
| Phương thức | Kiểu dữ liệu trả về | Mô tả ngắn |
|---|---|---|
get | Number | Lấy phần tử điều chỉnh tỷ lệ toạ độ X. |
get | Number | Lấy phần tử điều chỉnh tỷ lệ theo toạ độ Y. |
get | Number | Lấy phần tử cắt theo toạ độ X. |
get | Number | Lấy phần tử cắt theo toạ độ Y. |
get | Number | Lấy phần tử dịch toạ độ X theo điểm. |
get | Number | Lấy phần tử dịch toạ độ Y theo điểm. |
to | Affine | Trả về một Affine mới dựa trên phép biến đổi này. |
Tài liệu chi tiết
get Scale X()
Lấy phần tử điều chỉnh tỷ lệ toạ độ X.
Cầu thủ trả bóng
Number
get Scale Y()
Lấy phần tử điều chỉnh tỷ lệ theo toạ độ Y.
Cầu thủ trả bóng
Number
get Shear X()
Lấy phần tử cắt theo toạ độ X.
Cầu thủ trả bóng
Number
get Shear Y()
Lấy phần tử cắt theo toạ độ Y.
Cầu thủ trả bóng
Number
get Translate X()
Lấy phần tử dịch toạ độ X theo điểm.
Cầu thủ trả bóng
Number
get Translate Y()
Lấy phần tử dịch toạ độ Y theo điểm.
Cầu thủ trả bóng
Number
to Builder()
Trả về một Affine mới dựa trên phép biến đổi này.
Cầu thủ trả bóng
Affine – Trình tạo cho Affine.